Nghĩa tiếng Việt
- Ở phía trong, bên trong (tàu thuỷ... ).tính từ
- Vào phía trong.tính từ
Ví dụ
-
The passengers stayed in an inboard cabin.
-
Please keep the chair inboard near the wall.
-
an inboard cabin
cabin phía trong
-
the goods are placed inboard
hàng được xếp ở bên trong tàu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép