TanroDictionary Sổ từ

inboard

/ˈɪnbɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở phía trong, bên trong (tàu thuỷ... ).tính từ
  2. Vào phía trong.tính từ

Ví dụ

  1. The passengers stayed in an inboard cabin.

  2. Please keep the chair inboard near the wall.

  3. an inboard cabin

    cabin phía trong

  4. the goods are placed inboard

    hàng được xếp ở bên trong tàu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép