Nghĩa tiếng Việt
- Hộp thư đến (trong phòng việc).danh từ
- (máy tính) Hộp thư đến (trong giao diện phần mềm thư điện tử).danh từ
Ví dụ
-
The inbox was useful in class.
-
They discussed the inbox today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép