Nghĩa tiếng Việt
- Người giao phối thân thuộc.tính từ
- Sự lấy bà con họ gần.tính từ
Ví dụ
-
Inbreeding can reduce the health of plants.
-
The study warned against inbreeding in animals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép