TanroDictionary Sổ từ

inbuilt

/ˈɪnbɪlt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gắn liền; vốn có; sẵn có; cố hữu.tính từ

Ví dụ

  1. Curiosity is an inbuilt part of learning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép