Nghĩa tiếng Việt
- Gắn liền; vốn có; sẵn có; cố hữu.tính từ
Ví dụ
-
Curiosity is an inbuilt part of learning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪnbɪlt/
Curiosity is an inbuilt part of learning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép