TanroDictionary Sổ từ

inbye

/ˈɪnˌbaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gần; gần nhà.tính từ

Ví dụ

  1. Our cabin is inbye, close to home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép