Nghĩa tiếng Việt
- Gần; gần nhà.tính từ
Ví dụ
-
Our cabin is inbye, close to home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪnˌbaɪ/
Our cabin is inbye, close to home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép