Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể đếm được; sự hằng hà sa số, sự vô số.danh từ
- Sự không thể tính trước được, sự không thể lường trước được.danh từ
- Tính hay thay đổi, tính bất thường; tính không thể trông mong vào được, tính không thể dựa vào được (người, tính tình).danh từ
Ví dụ
-
The number's incalculableness surprised the class.
-
The storm's incalculableness worried the sailors.
-
His incalculableness made teamwork difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép