TanroDictionary Sổ từ

incalculableness

/ɪnˈkælkjələblnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thể đếm được; sự hằng hà sa số, sự vô số.danh từ
  2. Sự không thể tính trước được, sự không thể lường trước được.danh từ
  3. Tính hay thay đổi, tính bất thường; tính không thể trông mong vào được, tính không thể dựa vào được (người, tính tình).danh từ

Ví dụ

  1. The number's incalculableness surprised the class.

  2. The storm's incalculableness worried the sailors.

  3. His incalculableness made teamwork difficult.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép