Nghĩa tiếng Việt
- Câu thần chú.tính từ
- Sự niệm thần chú.tính từ
- Bùa.tính từ
- Bùa phép, (thuộc) ngải.tính từ
Ví dụ
-
The singer used an incantatory tone.
-
The speech sounded incantatory in the quiet hall.
-
His voice stayed incantatory all night.
-
The story had an incantatory, magical mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép