TanroDictionary Sổ từ

incapableness

/ˌɪnˈkeɪpəbəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực.danh từ
  2. Sự thiếu tư cách.danh từ

Ví dụ

  1. Her incapableness showed in every failed attempt.

  2. His incapableness for the task was obvious.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép