Nghĩa tiếng Việt
- Bất tài, bất lực, không làm gì được.D
Ví dụ
-
She felt incapabli of answering the hard question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkɑːpbli/
She felt incapabli of answering the hard question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép