Nghĩa tiếng Việt
- Sự chật hẹp, sự không đủ sức chứa.danh từ
- Sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực.danh từ
Ví dụ
-
The suitcase's incapaciousness annoyed her.
-
His incapaciousness showed in the crowded task list.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép