Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực.động từ
- Làm mất tư cách, làm cho không đủ tư cách, tước quyền.động từ
Ví dụ
-
The heavy flu will incapacitate him for several days.
-
The injury may incapacitate him for months.
-
to incapacitate someone for work (from working)
làm cho ai mất hết khả năng lao động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép