TanroDictionary Sổ từ

incapacitation

/ˈɪnkəˌpæsəˈteɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mất hết khả năng, sự làm mất hết năng lực, sự làm cho bất lực; sự mất hết khả năng, sự mất hết năng lực.danh từ
  2. Sự làm cho không có đủ tư cách, sự tước quyền.danh từ

Ví dụ

  1. The injury caused incapacitation for weeks.

  2. The rule led to his incapacitation for office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép