Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của incarcerateđộng từ
- Bị bỏ tù, bị tống giam.tính từ
- Bị giam hãm, bị o bế.tính từ
- Bị nghẹt (thoát vị).tính từ
Ví dụ
-
He was incarcerated after the trial.
-
The incarcerated man waited quietly in his cell.
-
She felt incarcerated by her strict routine.
-
The doctor said the hernia was incarcerated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép