TanroDictionary Sổ từ

incarnate

/ɪnˈkɑːnət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cụ thể bằng xương, bằng thịt.tính từ
  2. Hiện thân.tính từ
  3. Hồng tươi, màu thịt tươi.tính từ
  4. Tạo thành hình thể cho.động từ
  5. Làm thành cụ thể, thể hiện.động từ
  6. Là hiện thân của, là tượng trưng cho.động từ

Ví dụ

  1. Her joy was incarnate in a bright smile.

  2. He is like a devil incarnate in this story.

  3. She painted the walls in an incarnate pink.

  4. The poet tried to incarnate hope in words.

  5. We must incarnate our goals into real actions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép