Nghĩa tiếng Việt
- Cụ thể bằng xương, bằng thịt.tính từ
- Hiện thân.tính từ
- Hồng tươi, màu thịt tươi.tính từ
- Tạo thành hình thể cho.động từ
- Làm thành cụ thể, thể hiện.động từ
- Là hiện thân của, là tượng trưng cho.động từ
Ví dụ
-
Her joy was incarnate in a bright smile.
-
He is like a devil incarnate in this story.
-
She painted the walls in an incarnate pink.
-
The poet tried to incarnate hope in words.
-
We must incarnate our goals into real actions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép