TanroDictionary Sổ từ

incase

/ɪnkˈeɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho vào thùng, cho vào túi.động từ
  2. Bọc.động từ

Ví dụ

  1. Please incase the watch before shipping it.

  2. She tried to incase the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép