Nghĩa tiếng Việt
- Cho vào thùng, cho vào túi.động từ
- Bọc.động từ
Ví dụ
-
Please incase the watch before shipping it.
-
She tried to incase the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép