Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.danh từ
Ví dụ
-
His incaution led to a broken window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnˈkɔʃən/
His incaution led to a broken window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép