TanroDictionary Sổ từ

incaution

/ˌɪnˈkɔʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.danh từ

Ví dụ

  1. His incaution led to a broken window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép