Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu thận trọng, khinh suất.D
Ví dụ
-
She spoke incautiously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈnkaʊtəsiː/
She spoke incautiously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép