TanroDictionary Sổ từ

incautiousness

/ɪˈnkaʊtiːəsnɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.danh từ

Ví dụ

  1. His incautiousness led him to leave the door open.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép