Nghĩa tiếng Việt
- Sự cố ý đốt nhà.danh từ
- Sự gây bạo động, sự khích động phong trào chống đối.danh từ
Ví dụ
-
The police investigated the case of incendiarism.
-
The speech was accused of incendiarism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép