TanroDictionary Sổ từ

incendiary

/ɪnˈsendiəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để đốt cháy.tính từ
  2. Cố ý đốt nhà, phạm tội cố ý đốt nhà.tính từ
  3. Gây bạo động, kích động phong trào chống đối; gây bất hoà.tính từ
  4. Khêu gợi.tính từ
  5. Người phạm tội cố ý đốt nhà.danh từ
  6. Người gây bạo động, người kích động phong trào chống đối; người gây bất hoà.danh từ
  7. Bom cháy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soldiers found an incendiary bomb in the field.

  2. The incendiary device damaged the empty shed.

  3. His incendiary comments upset the whole class.

  4. She gave an incendiary speech that angered the crowd.

  5. Police arrested the suspected incendiary.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép