TanroDictionary Sổ từ

incense

/ˈɪnsens/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhang, hương, trầm.danh từ
  2. Khói hương trầm (lúc cúng lễ).danh từ
  3. Lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc.danh từ
  4. Đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần... ).động từ
  5. Làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí... ).động từ
  6. Đốt nhang, thắp hương, đốt trầm.động từ
  7. Làm nổi giận, làm tức điên lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She lit some incense in the small temple.

  2. The room smelled of incense and flowers.

  3. She smiled at his empty incense.

  4. They incense the room before the ceremony.

  5. The herbs incense the small hall nicely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép