Nghĩa tiếng Việt
- Giao điểm của ba đường phân giác của một tam giác; đồng thời là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó.danh từ
Ví dụ
-
The incentre is the point inside a triangle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép