TanroDictionary Sổ từ

incentre

/ɪnˈserti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giao điểm của ba đường phân giác của một tam giác; đồng thời là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó.danh từ

Ví dụ

  1. The incentre is the point inside a triangle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép