Nghĩa tiếng Việt
- Khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập... ).động từ
- Bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít).động từ
- Hút, hấp thụ.động từ
Ví dụ
-
Students incept their studies in autumn.
-
He will incept his final exams next week.
-
Plants incept carbon dioxide from the air.
-
trees incept carbonic
cây cối hút khí cacbonic
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép