Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inchoate.động từ
Ví dụ
-
He was inchoating a new plan for school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪntʃəʊɪŋ/
He was inchoating a new plan for school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép