TanroDictionary Sổ từ

inchoating

/ˈɪntʃəʊɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inchoate.động từ

Ví dụ

  1. He was inchoating a new plan for school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép