Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt đầu, sự khởi đầu.danh từ
- Gian đoạn khởi đầu.danh từ
Ví dụ
-
The inchoation of the project was slow.
-
We saw the inchoation of a new habit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép