Nghĩa tiếng Việt
- Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.tính từ
- Phụ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had an incidental encounter with our old friends today.
-
Travelers should budget for various incidental expenses during trips.
-
an incidental encounter
một cuộc chạm trán bất ngờ
-
incidental expenses
những món tiêu phụ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép