Nghĩa tiếng Việt
- Đốt ra tro, thiêu.động từ
- Hoả táng.động từ
Ví dụ
-
The machine can incinerate the waste safely.
-
The family chose to incinerate the remains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép