TanroDictionary Sổ từ

incineration

/ɪnˌsɪnəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đốt ra tro, sự thiêu.danh từ
  2. Sự hoả táng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The furnace can incineration the waste quickly.

  2. The family chose incineration after the ceremony.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép