Nghĩa tiếng Việt
- Sự đốt ra tro, sự thiêu.danh từ
- Sự hoả táng.danh từ
Tiếng Nhật
- 焼却しょうきゃくsự thiêu hủy, đốt bỏ
Ví dụ
-
The furnace can incineration the waste quickly.
-
The family chose incineration after the ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép