Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inciseđộng từ
Ví dụ
-
She incised a line across the paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnsˈaɪzd/
She incised a line across the paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép