Nghĩa tiếng Việt
- Sự rạch; vết rạch, đường rạch.danh từ
- Sự khắc, sự chạm; vết khắc, vết chạm.danh từ
- Tính sắc bén, tính nhạy bén.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The surgeon made a clean incision.
-
The coin had a small incision on its edge.
-
Her words had a sharp incision of meaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép