Nghĩa tiếng Việt
- Răng sữa.danh từ
Tiếng Nhật
- 前歯まえばrăng cửa
Ví dụ
-
The child lost an incisor last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈsaɪzə(r)/
The child lost an incisor last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép