Nghĩa tiếng Việt
- Tính không mường tượng được, tính không nhận thức được.danh từ
Ví dụ
-
She saw the incogitability yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪŋˌkɑːɡətɪˈdɪbətli/
She saw the incogitability yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép