TanroDictionary Sổ từ

incogitability

/ɪŋˌkɑːɡətɪˈdɪbətli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không mường tượng được, tính không nhận thức được.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the incogitability yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép