Nghĩa tiếng Việt
- Incognito (dùng cho đàn bà).tính từ
Ví dụ
-
The incognita guest left before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnˌkɑːɡˈnitə/
The incognita guest left before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép