TanroDictionary Sổ từ

incognito

/ˌɪnkɒɡˈniːtəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết).danh từ
  2. Tên giả (cốt để không ai biết).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A incognito helped the team.

  2. The incognito was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép