Nghĩa tiếng Việt
- Người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết).danh từ
- Tên giả (cốt để không ai biết).danh từ
Tiếng Nhật
- 覆面ふくめんmặt nạ, khăn che mặt, sự cải trang
Ví dụ
-
A incognito helped the team.
-
The incognito was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép