Nghĩa tiếng Việt
- Không nhận thức được; không hiểu được, không biết.tính từ
Ví dụ
-
He was incognizant of the new rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnˈkɑːɡnəzənt/
He was incognizant of the new rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép