Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp dựa theo thu nhập (để tính GDP).danh từ
Ví dụ
-
She saw the income approach yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ əˈproʊtʃ/
She saw the income approach yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép