Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu ứng thu nhập, ảnh hưởng thu nhập.danh từ
Ví dụ
-
The income effect was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ɪˈfɛkt/
The income effect was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép