TanroDictionary Sổ từ

income effect

/ ɪˈfɛkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu ứng thu nhập, ảnh hưởng thu nhập.danh từ

Ví dụ

  1. The income effect was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép