Nghĩa tiếng Việt
- Không có thu nhập, không có doanh thu, không có lợi tức.tính từ
Ví dụ
-
After closing the shop, she was incomeless for months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪŋkəlməs/
After closing the shop, she was incomeless for months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép