TanroDictionary Sổ từ

incomeless

/ˈɪŋkəlməs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có thu nhập, không có doanh thu, không có lợi tức.tính từ

Ví dụ

  1. After closing the shop, she was incomeless for months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép