Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể so sánh được.danh từ
- Sự có một không hai, sự vô song.danh từ
Ví dụ
-
A incomparableness helped the team.
-
The song had an incomparableness that amazed us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép