TanroDictionary Sổ từ

incompetency

/ɪˈnkɑːmpətənsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.danh từ
  2. Sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her incompetency showed in the final report.

  2. The court found his incompetency to act.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép