Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.danh từ
- Sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền.danh từ
Tiếng Nhật
- 禁治産きんちさんsự mất năng lực hành vi (pháp lý)
Ví dụ
-
Her incompetency showed in the final report.
-
The court found his incompetency to act.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép