Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ.danh từ
- Tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The incompleteness of the form caused delays.
-
The project's incompleteness worried the manager.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép