Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp lý, không lôgic.tính từ
- Không quan trọng, vụn vặt, tầm thường.tính từ
- Vô hiệu quả.tính từ
Tiếng Nhật
- どうでも良いどうでもいいkhông quan trọng, vặt vãnh
Ví dụ
-
Her answer was inconsequential to the result.
-
That mistake was inconsequential and easily fixed.
-
That delay was inconsequential to our plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép