Nghĩa tiếng Việt
- Đầy mâu thuẫn, không nhất quán, không trước sau như một, tiền hậu bất nhất.D
Ví dụ
-
She spoke inconsistently during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈnkɑːnsətsəntiː/
She spoke inconsistently during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép