TanroDictionary Sổ từ

inconstant

/ɪnˈkɒnstənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì.tính từ
  2. Không kiên định, hay thay đổi; không chung thu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His inconstant effort never lasted a week.

  2. Her inconstant mood changed every hour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép