Nghĩa tiếng Việt
- Không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì.tính từ
- Không kiên định, hay thay đổi; không chung thu.tính từ
Tiếng Nhật
- 移り気うつりぎhay thay đổi, thất thường
Ví dụ
-
His inconstant effort never lasted a week.
-
Her inconstant mood changed every hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép