Nghĩa tiếng Việt
- Sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được.danh từ
- Dục vọng không thể kiềm chế được; sự hoang dâm vô độ.danh từ
- Sự không giữ được, sự không cầm được (ỉa đùn, đái dầm... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He needed help with his incontinence after surgery.
-
She saw the incontinence yesterday.
-
The child has occasional incontinence at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép