TanroDictionary Sổ từ

incontinence

/ɪnˈkɒntɪnəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được.danh từ
  2. Dục vọng không thể kiềm chế được; sự hoang dâm vô độ.danh từ
  3. Sự không giữ được, sự không cầm được (ỉa đùn, đái dầm... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He needed help with his incontinence after surgery.

  2. She saw the incontinence yesterday.

  3. The child has occasional incontinence at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép