TanroDictionary Sổ từ

incontrovertible

/ˌɪnkɒntrəˈvɜːtəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể bàn cãi, không thể tranh luận; không thể chối cãi, hiển nhiên, tính rành rành.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The facts provide incontrovertible evidence of the crime.

  2. incontrovertible evidence

    chứng cớ rành rành

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép