Nghĩa tiếng Việt
- Không thể bàn cãi, không thể tranh luận; không thể chối cãi, hiển nhiên, tính rành rành.tính từ
Tiếng Nhật
- 否めないいなめないkhông thể phủ nhận, không thể chối cãi
Ví dụ
-
The facts provide incontrovertible evidence of the crime.
-
incontrovertible evidence
chứng cớ rành rành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép