Nghĩa tiếng Việt
- Sai, không đúng cách.D
- Không đúng đắn, không nghiêm túc.D
Ví dụ
-
She spoke incorrectly during the meeting.
-
He left incorrectly after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép