TanroDictionary Sổ từ

incorrectly

/ˌɪnkəˈrɛktli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sai, không đúng cách.D
  2. Không đúng đắn, không nghiêm túc.D

Ví dụ

  1. She spoke incorrectly during the meeting.

  2. He left incorrectly after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép