Nghĩa tiếng Việt
- Sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai.danh từ
- Sự không đứng đắn.danh từ
Ví dụ
-
The answer's incorrectness cost him the point.
-
His incorrectness in class made the teacher sigh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép