TanroDictionary Sổ từ

incorrectness

/ˌɪnkəˈrektnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai.danh từ
  2. Sự không đứng đắn.danh từ

Ví dụ

  1. The answer's incorrectness cost him the point.

  2. His incorrectness in class made the teacher sigh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép