Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được.danh từ
- Tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết.danh từ
Ví dụ
-
The metal's incorruptibleness impressed the workers.
-
The judge was known for incorruptibleness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép