TanroDictionary Sổ từ

increaser

/ɪnˈkrisɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm tăng, cái làm tăng.danh từ
  2. Măng sông (nối hai đoạn ống khác đường kính).danh từ

Ví dụ

  1. A new policy was a strong increaser of sales.

  2. We used an increaser to join the pipes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép